> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://local.docs.ssaudit.com/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://local.docs.ssaudit.com/phan-he-tien-ich-2/14.4-so-luoc-mot-vai-man-hinh.md).

# 14.4 Sơ lược một vài màn hình

### Trang tổng quan

Khi cần xem tổng quan tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trên Cổng thông tin khách hàng: doanh thu, chi phí, lợi nhuận, công nợ, khách hàng và nhà cung cấp.

Các chỉ số hiển thị:

* **Số lượng khách hàng / nhà cung cấp:** Tổng số KH/NCC trong hệ thống.
* **Khoản phải thu / phải trả quá hạn:** Số tiền quá hạn, liên kết đến báo cáo chi tiết.
* **Doanh thu bán hàng:** Biểu đồ theo tháng, so sánh năm hiện tại và năm trước.
* **KH/NCC đang hợp tác:** Số lượng có giao dịch trong năm so với tổng số.
* **Tổng doanh thu / Chi phí / Lợi nhuận:** So sánh với năm trước.

***

### Khách hàng

* **Biểu đồ KH hoạt động:** So sánh số lượng KH trong 3 năm.
* **Top 10 khách hàng:** Danh sách 10 KH có doanh số cao nhất.
* **Độ phủ khách hàng:** KH mới, KH quay lại, KH mất kết nối.

***

### Chi phí

* **Tổng quan chi phí:** Biểu đồ tỷ trọng các khoản chi phí trong năm.
* **Chi phí theo tháng:** So sánh các khoản chi theo từng tháng.
* **Báo cáo KQHĐKD:** Báo cáo thu nhập năm hiện tại.

***

### Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

So sánh báo cáo thu nhập trong 3 năm:

* Thanh tiến trình: So sánh các khoản mục với tổng doanh thu.
* Tỷ lệ: So sánh với năm trước.
* Chọn kỳ: So sánh cùng kỳ giữa các năm.

***

### Doanh số theo tháng của từng khách hàng

Báo cáo doanh số bán hàng theo tháng cho từng KH. Hỗ trợ xuất Excel.

***

### Chi tiết khách hàng

Hiển thị thông tin chi tiết KH: phải thu còn lại, tổng doanh số năm, biểu đồ theo tháng.

***

### Bảng cân đối kế toán

So sánh bảng cân đối trong 3 năm. Có thể mở rộng chi tiết hoặc thu nhỏ tổng hợp. Hỗ trợ chọn tháng để so sánh cùng kỳ.
